Bảng Gía Đất Phú Hồng Thịnh 6, 9, 10 – Nhà đất Bán Dĩ An
| Số Lô |
Diện Tích |
Gía Bán |
| Lốc D2: F 2.1 đến F 2.35 |
DT: 4,5×13,4 = 60,7m |
Giá 32 tr |
| Lốc D2: G 3.1 đến G 3.35 |
DT: 4,5X13,5 = 60,7m |
Giá 31 tr |
| Lốc D1: G 2,1 đến G 2.35 |
DT: 4×16 = 64m |
Giá 35 tr |
| Lốc M 3.1 đến M 3.9 |
DT: 70 đến 90m |
Giá 27 tr |
| Lốc L 2,1 đén L 2. 19 |
DT: 68 đến 74m |
Giá 35 tr |
| Lốc I 1.2 đến I 1.12 |
DT: 67,5m |
Giá 35 tr |
| Lốc I 2.2 đến I 2.12 |
DT: 60m |
Giá 35 tr |
| Lốc L 3.1 đến L 3.11 |
DT: 60 đến 62,5m |
Giá 40 tr |
| Lốc J 6 đến J 12 |
DT: 60m |
Giá: |
| Lốc J 24 đến J 18 |
DT: 76,1m |
Giá: |
| Lốc H 1.2 đến 1.12 |
DT: 123 đến 125m |
Giá: |
| Lốc H 3.1 đến 3.11 |
DT: 60m |
Gía: |
| Lốc D 1.2 đến 1.20 |
DT: 125m |
Gía: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|